Đặt tên cho bé trai họ Trần 2020 phong thủy

Mecuatui – Đặt tên cho con trai họ Trần năm 2019 hợp phong thủy với bố mẹ: Bé nhà bạn là con trai và bạn đang tìm kiếm những cái tên thể hiện sự nam tính, mạnh mẽ, sự thông minh, mưu trí như truyền thống vốn của cha ông họ Trần.

Hướng dẫn cách đặt tên cho con trai họ Trần năm 2019 với những cái tên hay, ý nghĩa nhất được chúng tôi chọn lọc phù hợp cho bé trai giúp tương lai của bé ngày càng tươi sáng tốt đẹp hơn. Vậy làm sao để chọn được một cái tên hay ý nghĩa nhất bạn hãy tham khảo ngay bài viết sau đây:

Bé nhà bạn là con trai và bạn đang tìm kiếm những cái tên thể hiện sự nam tính, mạnh mẽ, sự thông minh, mưu trí như truyền thống vốn của cha ông họ Trần. Hướng dẫn cách đặt tên cho con họ Trần năm 2020 với những cái tên hay, ý nghĩa nhất được chúng tôi chọn lọc phù hợp cho bé trai giúp tương lai của bé ngày càng tươi sáng tốt đẹp hơn. Vậy làm sao để chọn được một cái tên hay ý nghĩa nhất bạn hãy tham khảo ngay bài viết sau đây:

  1. Trần An Khang
  2. Trần Anh Duy
  3. Trần Anh Khoa
  4. Trần Anh Khôi
  5. Trần Anh Kiệt
  6. Trần Anh Minh
  7. Trần Anh Tuấn
  8. Trần Anh Tú
  9. Trần Bảo Khang
  10. Trần Bảo Phúc
  11. Trần Bá Minh
  12. Trần Bình An
  13. Trần Bình Minh
  14. Trần Bình Nguyên
  15. Trần Bảo An
  16. Trần Bảo Anh
  17. Trần Bảo Châu
  18. Trần Bảo Duy
  19. Trần Bảo Lâm
  20. Trần Bảo Minh
  21. Trần Bảo Nam
  22. Trần Bảo Tuyên
  23. Trần Bảo Tùng
  24. Trần Chí Bảo
  25. Trần Chí Kiên
  26. Trần Chấn Hưng
  27. Trần Chấn Phong
  28. Trần Duy Anh
  29. Trần Duy Khang
  30. Trần Duy Khoa
  31. Trần Duy Khôi
  32. Trần Duy Minh
  33. Trần Duy Tùng
  34. Trần Gia An
  35. Trần Gia An Khang
  36. Trần Gia Bảo
  37. Trần Gia Huy
  38. Trần Gia Hưng
  39. Trần Gia Khang
  40. Trần Gia Khiêm
  41. Trần Gia Khánh
  42. Trần Gia Kiệt
  43. Trần Gia Linh
  44. Trần Gia Long
  45. Trần Gia Lâm
  46. Trần Gia Lạc
  47. Trần Gia Minh
  48. Trần Gia Nghi
  49. Trần Gia Nghĩa
  50. Trần Gia Phúc
  51. Trần Gia Quan
  52. Trần Hoàng Cát
  53. Trần Hoàng Dương
  54. Trần Hoàng Huy Vinh
  55. Trần Hoàng Khôi
  56. Trần Hoàng Long
  57. Trần Hoàng Lâm
  58. Trần Hoàng Minh
  59. Trần Hoàng Nam
  60. Trần Hoàng Nhật Minh
  61. Trần Hoàng Phúc
  62. Trần Hoàng Quân
  63. Trần Hoàng Tuyên
  64. Trần Hoàng Tùng
  65. Trần Huy Hoàng
  66. Trần Huy Đức
  67. Trần Huyền Anh
  68. Trần Hùng Sơn
  69. Trần Hải Long
  70. Trần Hải Nam
  71. Trần Hải Đăng
  72. Trần Hồ Thiên
  73. Trần Hồng Phúc
  74. Trần Hồng Đăng
  75. Trần Hữu Khang
  76. Trần Hữu Tín
  77. Trần Khánh Phong
  78. Trần Khánh Đức
  79. Trần Khôi Nguyên
  80. Trần Khôi Vĩ
  81. Trần Khả Di
  82. Trần Khả Doanh
  83. Trần Khải Lâm
  84. Trần Khải Minh
  85. Trần Khải Nguyên
  86. Trần Khải Phong
  87. Trần Khải Uy
  88. Trần Kiến Văn
  89. Trần Lê Gia Bảo
  90. Trần Mai Khôi
  91. Trần Minh
  92. Trần Minh Anh
  93. Trần Minh Châu
  94. Trần Minh Dũng
  95. Trần Minh Hiếu
  96. Trần Minh Hoàng
  97. Trần Minh Huy

Những lưu ý khi đặt tên cho con trai gái họ Trần

    • + Phạm húy: Đây là trường hợp người ở vai vế nhỏ trùng tên với người ở vai vế lớn ở hai họ nội ngoại. Để tránh rơi vào tình huống này khi đặt tên hai vợ chồng cần ngồi lọc ra những cái tên họ hàng trong họ để tránh trùng lặp.
    • + Dễ gây nhầm giới tính: Đây là lỗi nhỏ nhưng cũng để lại hậu quả không hè nhỏ chút nào: Chẳng hạn khi nhắc đến tên Khánh Phương người ta cứ tưởng là con trai nhưng hỏi ra mới biết đây là tên của một cô gái rất nhẹ nhàng nữ tính. Hoặc với cái tên Thúy Văn bạn sẽ tưởng là tên con gái nhưng ngược lại đây là tên con trai. Nhiều khi người ta chỉ nhìn vào tên rất dễ nhầm lẫn, chẳng hạn khi gửi bưu kiện, văn bản người ta sẽ gửi ” gửi cô văn” hay ” gửi chị Văn”.
  • + Tên nói lái: Tiếng Việt là loại tiếng duy nhất có hiện tượng nói lái, khi mà chữ lái và chữ được lái đều có nghĩa. Bởi vậy khi đặt tên cho con bạn phải thử tất cả các trường hợp trước chọn tên cho con.
  • + Tên khó đọc: Tên đặt ra vốn để cho người với người dễ gọi, phân biệt người này người khác. Chính vì vậy khi đặt tên cần tránh đặt những tên khó đọc, không chỉ gây khó xử cho con mà còn gây khó dễ cho người khác khi cần gọi tên. Chẳng hạn: Cái tên Nguyễn Kết Kép rất khó đọc, vậy mà vẫn có người đặt tên cho con khiến anh chàng này mỗi lần thầy cô gọi tên đều khiến cả lớp cười đau bụng còn anh chàng thì đỏ mặt tẽn tò.

Những cái tên hay ý nghĩa cho con trai họ Trần 3 chữ các mẹ có thể tham khảo

  • Trần Ngọc Bình
  • Trần Minh Đức
  • Trần Hoàng Cường
  • Trần Đại Phong
  • Trần Hoài Quốc
  • Trần Bách Toàn
  • Trần Ngọc Toàn
  • Trần Bảo Thành
  • Trần Gia Khiêm
  • Trần Hoài Anh…..

Đặt tên con trai họ Trần 4 chữ

  • Trần Hoàng Việt Bách
  • Trần Bảo Việt Anh
  • Trần Ngọc Việt Quang
  • Trần Bảo Xuân Trường
  • Trần Ngọc Xuân An
  • Trần Hoàng Xuân Lộc
  • Trần Võ Minh Quân
  • Trần Hoàng Minh Hiếu
  • Trần Võ Minh Long
  • Trần Văn Khải Hoàng

Những bé trai sinh năm 2020 sẽ mang mệnh Mộc, và tôi nghĩ rằng bạn cũng muốn đặt tên con trai theo phong thuỷ để mang lại nhiều may mắn cho con chứ? Cùng theo dõi nội dung dưới đây!

Đặt tên con trai họ Trần mệnh mộc mang lại may mắn

Trước tiên là những tên con trai mệnh mộc 3 chữ

  • Trần Bảo An
  • Trần Bảo Anh
  • Trần Bảo Bình
  • Trần Bảo Quân
  • Trần Bách Long
  • Trần Bách Khoa
  • Trần Bách Việt
  • Trần Bách An
  • Trần Bách Chiến
  • Trần Bách Huy
  • Trần Bách Duy
  • Trần Đông Hồ
  • Trần Duy Anh
  • Trần Duy Bình
  • Trần Duy Bá
  • Trần Duy Cường
  • Trần Duy Quang
  • Trần Khôi An
  • Trần Khôi Bình
  • Trần Khôi Nguyên
  • Trần Khôi Minh
  • Trần Lương Anh
  • Trần Lương Bảo
  • Trần Lương Nhân
  • Trần Lương Đạt
  • Trần Lương Việt
  • Trần Lương Thiện
  • Trần Phước An
  • Trần Phước Anh
  • Trần Phước Bình
  • Trần Phước Cơ
  • Trần Phước Nguyên
  • Trần Phước Tùng
  • Trần Phước Thiên
  • Trần Phước Tiến
  • Trần Tùng An
  • Trần Tùng Long
  • Trần Tùng Quốc
  • Trần Tùng Quang
  • Trần Tùng Phương
  • Trần Tùng Nhân

Đặt tên con trai họ Trần mệnh mộc 4 chữ

  • Trần Đông Quốc Việt
  • Trần Đông Quang Anh
  • Trần Đông Nguyên Anh
  • Trần Bảo Đức Anh
  • Trần Bảo Việt Anh
  • Trần Bảo Việt Quang
  • Trần Khôi Thiên Bảo
  • Trần Khôi Thiên An
  • Trần Lương Xuân An
  • Trần Lương Bá Nghiệp
  • Trần Lương Thái Bình

Tên bé gái họ Trần hay nhất

Đặt tên bé gái họ Trần ý nghĩa và mang lại nhiều may mắn

Có trai thì phải có gái phải không nào! Các bố mẹ thường lăn tăn khi đặt tên bé gái họ Trần vì chữ “Trần” có phần khô cứng. Nhưng đã có giải pháp cho các bậc phụ huynh rồi đây bằng một list tên họ trần hay dành cho bé gái nằm ở nội dung dưới đây!

Tên bé gái họ Trần hợp phong thuỷ 2020

Vấn đề phong thuỷ là văn hoá của những người phương Đông. Khi làm bất cứ việc gì trọng đại thì người ta cũng sẽ chú ý về vấn đề phong thuỷ. Người ta quan niệm rằng, đặt tên con hợp phong thuỷ sẽ giúp cho cả gia đình tốt lành. Những em bé gái chào đời năm 2020 sẽ mang mệnh ngũ hành Thổ. Sau đây là một số tên bé gái họ Trần mệnh Thổ:

  • Trần Bạch Cúc: Đóa cúc trắng tinh khiết
  • Trần Bảo Quyên: Con chim quý hiếm
  • Trần Dã Lâm: Khu rừng bí ẩn và quyến rũ
  • Trần Dã Thảo: Hồn nhiên như cỏ
  • Trần Diễm Thảo: Loài cỏ xinh đẹp
  • Trần Diệp Vy: Cây lá xinh đẹp
  • Trần Đông Trà: Hoa trà trong mùa đông
  • Trần Hiền Mai: Bông hoa mai hiền dịu
  • Trần Hoàng Miên: Cây thảo miên vàng
  • Trần Huệ Lâm: Khu rừng hiền lành
  • Trần Khánh Vi: Đoá tường vi kiêu sa
  • Trần Kiều Mai: Đóa hoa mai kiều diễm
  • Trần Mai Hạ: Hoa mai nở vào mùa hạ
  • Trần Thảo Chi: Cành cỏ thơm, tỏa hương thơm ngát cho đời
  • Trần Liên Hương: Đoá hoa sen cao quý
  • Trần Ngọc Quỳnh: Đóa quỳnh màu xinh đẹp
    Tên 4 chữ hay cho bé gái họ Trần

Những cái tên 4 chữ cũng sẽ là sự lựa chọn của những ai sắp lên chức bố mẹ. Tên 4 chữ sẽ giúp cái tên sang và đẹp hơn, nhất là với các bé gái. Xu hướng hiện nay là sẽ nói không với việc thêm chữ “Thị” vào sau họ vì rất “quê”. Tiếp theo là những gợi ý tên 4 chữ hay cho bé gái họ Trần

  • Trần Nguyễn Phương Thảo: Cô gái hiếu thảo
  • Trần Phương Mỹ Anh: cô gái xinh đẹp, lanh lợi, ưu tú
  • Trần Phương Khánh Huyền: cô gái xinh xắn, vui vẻ
  • Trần Phương Tuệ Anh: Cô gái xinh đẹp thông minh
  • Trần Phương Bảo Hân: Cô gái vui vẻ khiến ai cũng yêu quý
  • Trần Phương Nhã Đan: Cô gái xinh nhã nhặn và chân thành
  • Trần Ngọc Minh Khuê: Ngôi sao tri thức trên bầu trời
  • Trần Ngọc Tường Lam: Viên ngọc xanh mang điềm lành
  • Trần Kiều Hải Ngân: Vẻ đẹp của biển bạc thơ mộng
  • Trần Kiều Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp
  • Trần Kiều Nguyệt Anh: Cô gái xinh đẹp, rực rỡ như ánh trăng
  • Trần Kiều Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát
  • Trần Tường Lan Chi: Cô gái kiều diễm như cây lan
  • Trần Tường Trâm Anh: Cô gái xuất thân từ dòng dõi cao quý

Có một cái tên hay và ý nghĩa sẽ mang lại vận mệnh tốt cho bản thân đứa bé và cả gia đình. Hi vọng qua bài viết trên, những ông bố bà mẹ đang muốn đặt tên con họ Trần sẽ tìm được cái tên ưng ý cho thiên thần bé bỏng sắp chào đời.

 

[Tên hay] Đặt tên hay cho bé trai bé gái năm 2021 Tân Sửu

Tên cho bé rất ý nghĩa sẽ mang lại những điều tốt lành và may mắn không chỉ riêng cho con mà còn tạo thuận lợi cho cả gia đình trong cuộc sống. Đặt tên cho con năm 2021 Tân Sửu ra sao để hợp với tử vi, hợp mệnh 2021 – Tân sửu và những điều tốt lành luôn bên con?

Bạn dự tính sinh con trai năm 2021 hoặc sinh bé gái năm Tân Sửu vậy đã chuẩn bị tên gì cho bé chưa? mecuatui chia sẻ những lưu ý đặt tên cho con trai 2021 và đặt tên cho con gái sinh năm 2021 hợp với phong thủy người tuổi Tân Sửu, ba mẹ cùng tham khảo nhé.

Lịch vạn niên 2021 âm lịch là ngày nào tới ngày nào dương lịch?

Theo lịch vạn niên 2021, năm âm lịch sẽ bắt đầu vào ngày 12 tháng 2 dương lịch đến ngày 31 tháng 1 năm 2022 dương lịch. Những bé sinh trong khoảng thời gian này được tính là năm Tân Sửu âm lịch, tức là tuổi con Trâu, thuộc mạng bích thượng thổ – mệnh Thổ.

Đặt tên cho bé sinh năm 2021 có điểm gì cần lưu ý đặc biệt? Tham khảo ngay mẹ nhé!

Lưu ý gì khi đặt tên cho con năm 2021?

Theo tử vi 2021, nếu như con bạn sinh vào năm 2021 là bé gái thì sẽ thuộc cung mệnh như sau:

  • Năm sinh dương lịch của bé: bắt đầu từ ngày 12/02/2021 đến ngày 31/01/2022
  • Năm âm lịch: Tân Sửu (năm con Trâu)
  • Mệnh: Thổ – Bích Thượng Thổ – Đất tò vò
  • Mệnh tương sinh: Kim, Hỏa
  • Mệnh tương khắc: Thủy, Mộc

+ Nên đặt tên cho con là những cái tên thuộc hành Thổ là tên có liên quan đến đất như Hoài Như, Ngọc Bích, Ngọc Cát, Hạ Châm, Quỳnh Châu, Lan Diệp, Lan Khuê, Ngọc Liên, Như San, Ngọc Trà..

+ Ba mẹ cũng có thể chọn các tên hợp mệnh cho bé tuổi Tân Sửu 2021 theo tam hợp. Tuổi Tuất tam hợp với các tuổi Tỵ , Dậu, Sửu nên khi đặt tên cho bé sinh năm 2021 có các chữ liên quan tới tới các thuộc bộ tam hợp sẽ được sự trợ giúp lớn sẽ gặp thuận lợi trong cuộc sống như: Tuấn, Đằng, Đốc, Hổ, Khiên, Hoa…

+ Đặt tên cho bé trai, đặt tên cho bé gái sinh năm 2021 với các tên chứa chữ thuộc bộ Nhân, Tiểu, Thiếu, Sĩ, Thần sẽ đem may mắn và sự ôn hòa, hưng thịnh đến với vận mệnh của người tuổi Tuất.

+ Muốn con sinh năm 2021 có cuộc sống ấm no, sung túc cũng có thể chọn cho con cái tên có chữ trong bộ Tâm, Nhục như: Tất, Chí, Trung, Hằng, Ân,Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Năng, Thanh…

Đặt tên cho con tuổi Tân Sửu 2021 cần tránh những tên nào?

Trái với những thuận lợi khi đặt tên cho con hợp phong thủy, việc đặt tên cho bé nếu phạm vào những điều xung khắc có thể bé ít gặp thuận lợi và may mắn trong cuộc sống, tốt về đường sức khỏe và công danh. Vì vậy cha mẹ cũng nên hết sức lưu ý điều này nhé! Những tên cần tránh cho bé tuổi Tuất sinh năm 2021:

  • Những tên tứ hành xung với tuổi Sửu là Thìn – Tuất – Sửu – Mùi nên tránh đặt những tên liên quan đến các tuổi này như: Thìn, Thiện, Nghĩa, Phú…
  • Tránh những tên mang tính chất bi thương.

Dưới đây là những gợi ý tên hay phù hợp với bé sinh năm 2021. Những tên thuộc hành Kim, hành Hỏa.

Tên đem lại may mắn

Bạn sẽ có thể đặt những tên may mắn cho các bé bằng những cái tên sau đây:

Những tên có chữ Đại, Hoàng, Kim, Triệu, Dậu, Thu, Bạch Phong, Vạn, Tước, Phi, Nhạn, Kiến, Ba… đều là những cái tên hợp với bé tuổi Tân Sửu.

Dùng các tên có chứa bộ Sơn – ám chỉ chốn nghỉ ngơi của con trâu – như: Gia, Liêm, Hùng, Vũ, Đình, Uyển,… thì con cái bạn sẽ được thảnh thơi, nhàn tản.

Ngoài ra, việc dùng chữ có bộ Xa để đặt cho người tuổi Sửu cũng là cách hay. Những tên này mang hàm nghĩa trâu kéo xe, tuy vất vả nhưng luôn nghe lời, hoàn thành tốt nhiệm vụ và được lòng người. Để gửi gắm ý nghĩa này, những tên như: Liên, Vận, Can… sẽ rất phù hợp.

Trâu thích ăn cỏ và thích ở ruộng đồng nên bạn có thể chọn lựa những cái tên sau đây để thể hiện sự no đủ cho cả nhà đó là Giáp, Thân, Nam, Phú, Giới, Cương…

Những chữ có tên thuộc bộ Thảo, Mộc, Hòa, Thục, Mễ, Đậu đây cũng là cái tên sẽ rất hợp với tuổi Sửu.

Gợi ý đặt tên cho con gái sinh năm 2021 Tân Sửu

Danh sách top 20 tên ý nghĩa cho bé gái 2021 bao gồm chữ lót đẹp và tên chính có ý nghĩa gì:

  • Thảo Chi: Con như nhành cỏ thơm tỏa hương cho đời.
  • Thanh Chi: Con như một cành cây màu xanh giàu sức sống
  • Thùy Chi: Cha mẹ mong con luôn dịu dàng, mềm mại như lá cành
  • Thúy Chi: Mong con gái vừa xinh đẹp vừa thông minh biết nhìn xa trông rộng.
  • Diệp Chi: Cành lá màu xanh tươi tốt. Cha mẹ mong con luôn mạnh mẽ trên đường đời.
  • Xuyến Chi: Tên một loài hoa thanh mảnh.
  • Ánh Dương: Con như tia nắng ấm áp, mang lại sức sống cho vạn vật.
  • Hướng Dương: Con gái bé nhỏ ơi! Con như loài hoa giàu sức sống luôn hướng về ánh mặt trời.
  • Linh Hương: Con như một báu vật thiêng liêng tỏa hương sắc cho đời.
  • Quỳnh Hương: Con gái cha mẹ như đóa hoa quỳnh tỏa hương ngào ngạt.
  • Thu Cúc: Bông hoa cúc của mùa thu làm say long vạn vật
  • Ánh Mai: Con như bông hoa mai của mùa xuân mang đến tia hy vọng, sự tốt lành.
  • Bích Mai: Con gái yêu xinh đẹp như nhành mai, quý giá như viên ngọc.
  • Ngọc Mai: Cha mẹ mong con gái sau này có cuộc sống sung sướng.
  • Thanh Mai: Bông hoa mai tỏa hương thơm cho mùa xuân con gái yêu à!
  • Hoàng Lan: Mong cho con có dung nhan xinh đẹp, phẩm chất thanh tao
  • Bích Thảo: Người con gái duyên dáng dịu dàng, lúc nào cũng tươi trẻ.
  • Thanh Xuân: Con gái trong sáng, hồn nhiên như đất trời mùa xuân!
Chia sẻ cách đặt tên con trai năm 2021 hay nhất. Đặt tên cho bé trai 2021 Tân Sửu
Chia sẻ cách đặt tên con trai năm 2021 hay nhất. Đặt tên cho bé trai 2021 Tân Sửu

Và để phần nào giảm đi áp lực, mecuatui gợi ý những cái tên hay và ý nghĩa cho gái yêu của mình dưới đây nhé:

Diệu Hiền: hiền thục, nết na.

Mai Hiền: đoá mai dịu dàng.

Ánh Hoa: sắc màu của hoa.

Kim Hoa: hoa bằng vàng.

Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng.

Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ.

Ánh Hồng: ánh sáng hồng.

Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ.

Ngọc Huyền: viên ngọc đen.

Đinh Hương, Quỳnh Hương: một loài hoa thơm.

Thanh Hương: hương thơm trong sạch.

Liên Hương: sen thơm.

Giao Hưởng: bản hòa tấu.

Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh.

Song Kê: hai dòng suối.

Mai Khôi: ngọc tốt.

Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc.

Thục Khuê: tên một loại ngọc.

Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng.

Vành Khuyên: tên loài chim.

Bạch Kim: vàng trắng.

Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ.

Thiên Kim: nghìn lạng vàng.

Bích Lam: viên ngọc màu lam.

Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm.

Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm.

Song Lam: màu xanh sóng đôi.

Thiên Lam: màu lam của trời.

Vy Lam: ngôi chùa nhỏ.

Bảo Lan: hoa lan quý.

Cách đặt tên cho con trai sinh năm 2021 hay và ý nghĩa

– Tương tự như cách đặt tên cho con gái năm 2021 ở trên, cha mẹ khi muốn có được những cái tên cho bé trai sinh năm Tân Sửu chỉ cần kết hợp họ của bố (hoặc mẹ) với tên và chữ lót hay dành cho con trai như bến dưới là có được cái tên hay & ý nghĩa cho bé:

  • Hoàng Bách: Con trai cưng như một cây gỗ quý trong rừng.
  • Lâm Bách: Con được sánh ngang một cây gỗ lớn trong rừng, sống bất khuất và vững chãi.
  • Tùng Bách: Cha mẹ mong con lớn lên sống như một chính nhân quân tử, một vị trượng phu.
  • An Bằng: Con trai ơi, hãy lớn lên bình yên trọn vẹn nhé!
  • Đức Bình: Mong con sống đúng đắn, ngay thẳng, đức độ và bình
  • An Đạt: Cha mẹ cầu mong con lớn lên có được nền tảng vững chắc để thành công.
  • Duy Đạt: Chàng trai thông minh hẳn sẽ thành công
  • Phát Đạt: Mong con sẽ đem đến sự tiến bộ, tấn tới và một tương lai tươi sáng.
  • Bảo Dương: Con ơi, con như là bảo vật quý giá trong long cha mẹ.
  • Minh Dương: Chàng trai thông minh, tài trí hơn người.
  • Thiện Nhân: Con người giàu long trắc ẩn, yêu thương mọi người.
  • Gia Phúc: Con trai sinh ra là niềm hạnh phúc, may mắn của gia đình
  • Thanh Khôi: Con  có hình hài sáng sủa, đẹp đẽ
  • Thanh Tùng: Con như loài cây quý có phẩm chất trong sáng.
  • Thanh Sang: Sang trọng, rạng ngời là điều ba mẹ mong ở con chàng trai ạ.

Mecuatui đã tổng hợp cũng như với những gợi ý hay như trên mẹ sẽ biết được cách đặt tên cho con cưng sinh năm 2021 hay và ý nghĩa nhất. Nếu mẹ có gợi ý hay nào về việc đặt tên cho con gái sinh năm 2021, tên con trai hợp phong thủy dành cho các bé sinh năm con chó tuổi Tân Sửu có thể chia sẻ ở phần comment cùng với mecuatui  nhé.

Mecuatui tổng hợp

Danh sách tên ở nhà cho bé trai dễ nuôi, dễ thương và độc đáo

Mecuatui- Để chọn được tên hay, ngộ nghĩnh và độc đáo để đặt tên ở nhà cho bé trai 2020, cái tên được cho rằng sẽ gắn liền với tuổi thơ và tương lai bé, bố mẹ phải rất đau đầu, thậm chí là tranh cãi. Bài viết sau đây sẽ giúp bố mẹ tìm được một tên ở nhà thích hợp cho bé yêu của mình. Cũng như đặt tên ở nhà đáng yêu cho bé trai 2020 để tránh bị trùng tên gọi.

Dù là tên ở nhà song nó phản ánh niềm vui, sự hãnh diện của cha mẹ gửi gắm vào con mình. Tuy nhiên, có khá nhiều phụ huynh lại quá coi trọng vấn đề đặt tên ở nhà cho con, trả lời về vấn đề này, có một số chuyên gia tâm lý cho rằng: Tâm lý chung của bậc phụ huynh đó là thông qua cái tên, họ mong muốn con họ gặp được nhiều điều may mắn, mang ý nghĩa tốt đẹp, phản ánh nguyện vọng của mình về con.

Một số tên gọi ở nhà cho bé trai 2020 cha mẹ nên bỏ túi

1. Đặt tên ở nhà cho bé trai sinh năm 2020 gây ấn tượng nhất

Đây là những tên độc, lạ, tăng độ “Sang” cho trẻ.

Golf: Môn thể thao dành cho các quý tộc.

Gold: Vàng.

Ruby: Viên Ngọc quý.

Đô: Chỉ Đô-la.

Rô: Chỉ Êu-ro.

Mây: Môn thể thao cầu mây.

Tũn : Tên đáng yêu

Gấu: Tên con trai ở nhà

Tít: Chỉ sự mạnh mẽ của con

2. Đặt tên ở nhà cho bé trai năm 2020 theo các loại rau, củ, quả

Sắn, Đậu, Dưa, Ổi, Đen, Tiêu, Mận, Chôm Chôm, Táo, Bơ, Su hào, Bắp, Dưa leo, Cà rốt, Bòn bon, Củ cải, Khoai tây, Bí ngô, Cà-ri, Bom, Su su, Mướp, Đậu Đậu….

 3. Đặt tên ở nhà đáng yêu cho bé trai 2020 theo kỷ niệm hoặc sở thích của bố mẹ

Đặt tên ở nhà cho bé trai 2020 - Tên gọi ở nhà cho con trai

Đặt tên ở nhà cho con trai năm 2020 – Tên gọi ở nhà cho con trai

Euro, Dolla, Bi, Phi, Bóng, Sony, Dolla, Phone,  Bơi, Tivi, Ipad, Apple, Vaio, Kanguru, Sapa, Ria, Euro, Sea Game, Tivi, iPad, Apple, Vaio, Bo, Betam Gamma, Yamaha, Honda, Alpha, Bin, Bugi, Sun, …

4. Đặt tên ở nhà cho bé trai 2020 theo các món ăn yêu thích của bố mẹ

Sushi, Kẹo, Socola, Cà Phê, Lavie, Bia, Ken, Tiger, Vodka, Whisky, Cooki, Kem, Chivas, Corona, Spy, Bailey, Chuối Hột, Táo Mèo, Saporro, Bột, Mì, Dừa, Bún, Bơ Gơ, Siro, Bánh Mì, Bơ, Coca, Si-rô, Nem, Snack, Cà Pháo, Cà Bung, Bột, Bánh bao,…

5. Tên gọi ở nhà cho con trai theo những nhân vật phim hoạt hình hoặc truyện tranh

Loki, Doremon, Nobita, Đekhi, Xêko, Chaien, Misa, Luke, Batman, Ma Bư, Nemo, Shin, Songoku , Tuxedo, Xì trum, Rin, Tin Tin, Tepi, Conan, Tom, Jerry, Na Tra, Tép pi, Pooh, Maruko, Simba,…

6. Đặt tên con trai ở nhà đặt theo tên ca sĩ

Puth, Mario, Jin, Brad, Ben, Justin,  Pitt, Nick, Bieber, Chris …

7. Đặt tên ở nhà cho bé trai 2020 tiếng anh

Một số cái tên ở nhà cho bé trai 2020 tiếng anh mà hay được các bà mẹ ưa chuộng

Đặt tên ở nhà cho con trai năm 2020 – Một số cái tên ở nhà cho bé trai 2020 tiếng anh mà hay được các bà mẹ ưa chuộng

Robert, Kenny, Bee, Bin, Biinny, Vinny, Bond, Ramie, Amber, Ben, Tom, Benny, Shin, Cr7, Ronaldo, Backer, Roney, Jack, John, Zoo, Goo, Min….Đây là các tên tiếng anh ở nhà cho bé trai.

8. Đặt tên ở nhà cho bé trai 2020 theo hình dáng của con

Mũm Mĩm, Đen, Nâu, Ròm, Sún, Phích, Xoăn, Nhăn, Quậy, Chũn, Tun, Mèn, Tí Bồ, Tròn, Mập, Phệ, Bư, Bi, Tiêu, Quậy, Sumo, Sún,…

9. Đặt tên ở nhà cho bé trai độc là theo cách gọi dân gian

Tủn, Bủn, Tí, Bờm, Tun, Tèo, Tít, Bướng, Bủm, Ỉn, Tý, Heo, Ngọ…

10. Tên ở nhà dễ thương cho bé trai theo vần

Bim Bim, Zon Zon, Tin Tin, Zin Zin, Chun Chun,…

11. Đặt tên con trai ở nhà hay theo tên động vật

Đên ở nhà cho bé trai 2020 với những cái tên cực độc, cực lạ và dễ thương

Đặt tên ở nhà cho bé trai 2020 với những cái tên cực độc, cực lạ và dễ thương

Hổ, Tị, Thìn, Tí, Sửu, Sói, Beo, Gấu, Tôm, Tép, Ỉn, Ủn, Cún, Cọp, Sóc, Nghé, Cua, Cò, Cánh Cụt, Vịt Bầu, Kiến Lửa, Tê Giác, Rô Phi, Heo, Bò Sữa,…

12. Đặt tên con trai ở nhà hay nhất theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim

Roberto, Madona, Pele, Messi, Beckham, Jacky, King, Sò, Hến, Bờm, Ronaldo, Tom, Bill, Brad Pitt, Nick, Justin, John, Adam Levin, Edward, Jacbob, Sumo,…

13. Đặt tên ở nhà cho bé trai tuổi Tý trong một dịp đặt biệt

Noel, Euro, World Cup, Love, Tư (cá tháng tư)….

Đặt tên ở nhà cho con cũng là vấn đề khiến các ông bố bà mẹ quan tâm và “đau đầu” không kém chuyện đặt tên khai sinh cho con. Dưới đây là những ý tưởng đặt tên ở nhà cho bé yêu cực hay-đẹp-lạ sẽ được nhiều người ưa chuộng trong năm 2019. Một cái tên ở nhà ấn tượng có thể nói lên ngoại hình, tính cách cũng như tình cảm mà bố mẹ gửi gắm cho bé ở trong đó:

Thêm một số tên ở nhà cho con trai cưng  các mẹ có thể tham khảo.
  • + Cá Heo, Khỉ, Chuột, Sóc (những loài động vật thông minh, nhanh nhẹn)
  • + Chớp (nhanh như chớp)
  • + Chuồn Chuồn (loài côn trùng bay nhanh nhất)
  • + Jerry (chú chuột nhanh nhẹn, thông minh luôn chiến thắng mèo Tom trong bộ phim hoạt hình Tom & Jerrry)
  • + Tintin (chàng thám tử thông minh, hiểu biết sâu rộng, đam mê khám phá trong bộ truyện “Những cuộc phiêu lưu của Tintin”)
  • + Kid (kẻ bí ẩn với tài năng ảo thuật, thoát ẩn thoắt hiện, nhiều khi phải khiến thám tử lừng danh Conan bó tay)
  • + Đê Khi: nhân vật đẹp trai, học giỏi, được nhiều người yêu mến trong truyện Đô-rê-mon

Lưu ý khi đặt tên ở nhà cho bé trai 2020

Đặt tên ở nhà cho con trai nên ngắn, có 1-2 âm tiết và từ ngữ dễ nghe, dễ đọc và gần gũi với con.

Vì là tên gọi ở nhà cho vui, không ảnh hưởng đến tính cách, số phận của bé nên bố mẹ đừng quá khe khắt trong việc đặt tên.

Tham khảo ý kiến của người thân trong gia đình nếu chưa chọn được tên ở nhà nào phù hợp  và ngộ nghĩnh cho bé.

Không nên đặt những tên ở nhà mà khi ghép thêm từ khác vào thành ra nghĩa khác.

Các thông tin trên mang tính chất tham khảo, các mẹ cũng cân nhắc chọn nhựng tên ngắn gon dễ nhớ, ai cũng có thể nhớ được với 1 âm điệu thì còn dễ. Đặc biệt có ông bà trong nhà thì yếu tô ghi nhớ là đặc biệt lưu tâm.
Mecuatui tổng hợp

>> Tên cho bé trai 2021 – Tân sửu 

Đặt tên bé gái đẹp – sinh năm 2021 Tân Sửu hay và ý nghĩa, hợp với tuổi của bố mẹ nhất nhé,

Tên con gái để chọn một tên hay và ý nghĩa cho con là điều mà tốn nhiều thời gian và công sức của bố mẹ cũng như ông bà. Và bạn đang có kế hoạch sinh con trong năm 2021 và bạn muốn tìm cho bé một cái tên hợp với tuổi sẽ mang lại may mắn cho bé trong năm Sửu này.

Cái tên sẽ mang theo các bé suốt đời nên các mẹ cần lựa chọn thật kỹ lưỡng nhé. Sau đây bạn có thể tham khảo bài viết Đặt tên con gái sinh năm 2021 Tân Sửu hay và ý nghĩa, hợp với tuổi của bố mẹ nhất nhé,

Đầu tiên bạn cần biết những điều sau đây về năm Tân Sửu

– Mạng: Thổ gặp năm HOẢ là Khắc nhập: xấu
– Địa chi tuổi Sửu gặp năm Dậu là Sinh khắc: xấu
– Thiên can tuổi: Tân gặp Đinh là: Khắc xuất: Lợi điểm

TÊN KIÊNG KỴ:

Khi đặt tên cho con tuổi Sửu, bạn cần chú ý những điều sau:

– Trâu được biết đến là một loài động vật ăn cỏ và chúng không ăn thịt nên bạn cần tránh những cái tên có trong bộ tâm chỉ thịt hay việc ăn thịt đó nhé: Những cái tên bạn cần tránh đó là: Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Ái, Ý, Tuệ, Hoài…

– Sửu và Mùi là hai tuổi xung khắc nhau. chính vì vậy mà bạn cũng không nên đặt tên con có trong bộ Dương như: Thiện, Nghĩa, Tường, Nghi… trong tên gọi của người tuổi Sửu.

Những cái tên sau đây Tuấn, Sính, Phùng, Hạ, Nam, Lạc… bạn cũng không nên đặt cho con.

Khi trâu bị mang làm vật tế lễ thì thường được choàng áo ngũ sắc. Những chữ có chứa các bộ Cân, Đa, Y, Thái, Thị, Hệ thường biểu trưng cho nghĩa đó. Do vậy, bạn không nên dùng những chữ như: Thái, Nhan, Lục, Phúc, Lễ, Cầu, Tường… cho tên của người cầm tinh con trâu.

Trâu làm việc dưới ánh sáng mặt trời sẽ bị suy giảm thể lực nên những cái tên sau đây bạn cũng không nên đặt cho các bé tuổi sửu nhé: Minh, Vương, Xuân, Tri, Phong, Cương, Linh, Trân, Châu, Anh, Lý, Chương, Hoàn…

TÊN ĐEM LẠI MAY MẮN:

Bạn sẽ có thể đặt những tên may mắn cho các bé bằng những cái tên sau đây:

Những tên có chữ Kim, Triệu, Dậu, Đoài,Hoàng, , Thu,Bạch Phong, Vạn, Tước,Phi, Nhạn,Kiến, Ba… đều là những cái tên hợp với bạn trong độ tuổi này nhé.

ten hay cho be gai 2021
ten be gai 2021

Dùng các tên chữ có chứa bộ Sơn – nhằm biểu thị chốn nghỉ ngơi của con trâu – như: Gia, Hùng, Vũ, Uyển, Liêm, Đình… thì con cái bạn sẽ được thảnh thơi, nhàn tản.

Trâu thích ăn cỏ và thích ở ruộng đồng nên bạn có thể chọn lựa những cái tên sau đây thể hiện sự no đủ cho cả nhà đó là Giáp, Thân, Nam, Phú, Giới, Cương…

Đặt tên con gái sinh năm 2021 Tân Sửu hay và ý nghĩa, hợp với tuổi của bố mẹ nhất nhé,
Đặt tên con gái sinh năm 2021 Tân Sửu hay và ý nghĩa, hợp với tuổi của bố mẹ nhất nhé,

Ngoài ra, việc dùng chữ có bộ Xa để đặt cho người tuổi Sửu cũng là cách hay. Những tên này mang hàm nghĩa trâu kéo xe, tuy vất vả nhưng luôn nghe lời, hoàn thành tốt nhiệm vụ và được lòng người. Để gửi gắm ý nghĩa này, những tên như: Liên, Vận, Can… sẽ rất phù hợp.

Những chữ có tên mà thuộc bộ Thảo, Mộc, Hòa, Thục, Mễ, Đậu đây cũng là cái tên sẽ rất hợp với tuổi Sửu đo nhé

TAM HỢP

Bạn có thể xem tứ trụ và tam hợp để có thể đặt cho con những cái tên hay và hấp dẫn mang lại may mắn cho con đó là những cái tên theo tam hợp Tỵ Dậu, sửu nhé.

Đặt tên con gái sinh năm 2021 Tân Sửu hay và ý nghĩa, hợp với tuổi của bố mẹ nhất nhé,
Đặt tên con gái sinh năm 2021 Tân Sửu hay và ý nghĩa, hợp với tuổi của bố mẹ nhất nhé,

BẢN MỆNH

Bản Mệnh là thể hiện mệnh của năm nên bạn lựa chọn những mệnh tương hợp và tương sinh để các bé có thể gặp nhiều may mắn hơn trong cuộc sống hé,

TỨ TRỤ

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

Trên đây là những điều gợi ý dành cho bạn về những cái tên hay mà bạn có thể tham khảo. để lựa chọn cho con bạn những cái tên hay nhất và ý nghĩa nhất độc đáo nhất nhé.

MỘT SỐ TÊN BẠN CÓ THỂ THAM KHẢO NHÉ

Diệu Hiền: hiền thục, nết na.
Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
Ánh Hoa: sắc màu của hoa
Kim Hoa: hoa bằng vàng
Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
Ánh Hồng: ánh sáng hồng
Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
Ngọc Huyền: viên ngọc đen
Đinh Hương: một loài hoa thơm
Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
Thanh Hương: hương thơm trong sạch
Liên Hương: sen thơm
Giao Hưởng: bản hòa tấu
Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
Song Kê: hai dòng suối
Mai Khôi: ngọc tốt
. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
Thục Khuê: tên một loại ngọc
Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
Vành Khuyên: tên loài chim
Bạch Kim: vàng trắng
. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
Thiên Kim: nghìn lạng vàng
Bích Lam: viên ngọc màu lam
Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
Song Lam: màu xanh sóng đôi
Thiên Lam: màu lam của trời
Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
Bảo Lan: hoa lan quý

Và #50 cái tên hay nữa nè

Hoài An: Mong con mãi bình an trong cuộc sống
Minh An: Hi vọng cuộc đời con luôn bình an và giàu trí tuệ
Diệu Anh: Đại diện cho sự khôn khéo

Quỳnh Anh: Đặt tên cho con gái là Quỳnh Anh với mong muốn con luôn thông minh, xinh đẹp, duyên dáng.

Trâm Anh: Mong con giàu sang phú quý

Ngọc Ánh: Trí thông minh sáng lạng

Ngọc Bích: Viên ngọc quý màu xanh

Nguyệt Cát: Mong muốn cuộc sống của con luôn tràn đầy tình thương và giàu về vật chất

Ánh Châu: Viên Ngọc quý của cha mẹ

Bảo Châu: Đặt tên con Gái 2021 là viên ngọc chân châu, hạt ngọc quý của cha mẹ.

Minh Châu: Viên ngọc sáng

Quỳnh Châu: Con vừa xinh đẹp, giỏi giang vừa là tài sản quý giá của cha mẹ

Ngọc Diệp: Con giống như viên ngọc quý, kiêu sa lộng lẫy

Thùy Dung: Người con gái nết na, thùy mị

Ánh Dương: Biểu tượng ánh hào quang, mong con công thành danh toại

Thùy Dương: Ánh nắng chan hòa, dịu dàng

Gia Hân: Con là niềm hân hoan của cả gia đình

Ngọc Hoa: Bông hoa quý giá của cha mẹ

Ánh Hồng: Loại hoa hồng sáng và đẹp nhất

Thiên Hương: Người con gái dịu dàng, quyến rũ

Quỳnh Hương: Đặt tên bé Gái là Quỳnh Hương, mang nét dịu dàng thuần Việt. Nết na thùy mị.

Ánh Kim: Thể hiện sự hào quang, thành công

Kim Khánh: Con là tài sản trời ban vô giá của cha mẹ

Tuệ Lâm: Rừng thông minh, mong muốn con tài giỏi

Diệu Linh: Một cái tên đẹp cho bé gái, với mong muốn Con cái là điều kỳ diệu của cha mẹ.

Phương Linh: Vừa thông minh lại xinh đẹp

Thảo Linh: Mong con luôn thông minh và may mắn

Quỳnh Mai: Loài hoa biểu tượng cho niềm vui và may mắn

Tuệ Minh: Đại diện cho sự thông minh

Thiện Mỹ: Mong con sống lương thiện và nhân ái

Kim Ngân: Đại diện cho sự giàu sang, phú quý

Tuệ Ngân: Mong con sung sướng và thông minh

Ánh Ngọc: Viên Ngọc quý vô giá

Bảo Ngọc: Ngọc quý

Diệu Ngọc: Cha mẹ đặt tên cho con gái 2021 như là một món quà kỳ diệu của tình yêu. Con là viên ngọc thần kỳ của cha mẹ.

Phương Nhã: Mong con luôn nhã nhặn, dịu dàng mọi lúc mọi nơi

Thanh Tâm: Mong tâm hồn con luôn trong sáng

Thúc Tâm: Trái tim nhân hậu

Lệ Thu: Mùa Thu đẹp

Cát Tường: Mong con luôn vui vẻ, hạnh phúc

 

Đặt tên con trai 2021 Tân sửu với 101 cách đặt tên hay

Tên gọi của con sẽ đi theo con mãi mãi, cho đến khi hết cuộc đời này. Vì vậy mà không ít cha mẹ hiện nay muốn chọn cho con mình cái tên hay cho bé trai và ý nghĩa nhất. Bạn sinh con trai năm 2021 và chưa biết đặt tên con trai 2021 là gì? Cùng tham khảo cách đặt tên cho con trai năm 2021 Tân Sửu sau đây.

Khi đặt tên cho con trai năm 2021 Tân Sửu, ngoài yếu tố tên đẹp, tên hay thì các bậc cha mẹ còn cần chọn cái tên sao cho hợp mệnh, hợp tuổi của con nhất. Một cái tên ý nghĩa, hợp phong thủy cũng chính là cách để cha mẹ yên tâm và giúp con luôn bình an trong cuộc sống. Muốn vậy, cha mẹ cần nắm rõ về những thông tin năm sinh của con 2021 là năm con gì, mệnh gì, hợp khắc với mệnh gì? Cụ thể như sau:

Năm sinh dương lịch của bé trai: từ ngày 12/02/2021 đến ngày 31/01/2022

Năm âm lịch: Tân Sửu (năm con Trâu)

Mệnh: Thổ – Bích Thượng Thổ – Đất tò vò

Mệnh tương sinh: Kim, Hỏa

Mệnh tương khắc: Thủy, Mộc

Cách đặt tên hay cho bé trai. Hướng dẫn đặt tên con trai năm 2021 hợp phong thủy

Cách đặt tên hay cho bé trai. Hướng dẫn đặt tên con trai năm 2021 hợp phong thủy

Cách đặt tên bé trai 2021 theo ngũ hành bản mệnh

Xét theo mối quan hệ ngũ hành bản mệnh, bé trai sinh năm 2021 Tân Sửu thuộc mệnh Thổ. Mệnh có lợi và hợp nhất với người mệnh Thổ là hành Hỏa, hành Kim. Mệnh khắc là mệnh Thủy và mệnh Mộc. Vì thế, việc đặt tên con trai 2021 hợp phong thủy thì nên chọn những cái tên liên quan tới mệnh Hỏa, Kim và tránh chọn những cái tên liên quan tới mệnh Thủy, Mộc. Cụ thể, các bậc cha mẹ nên chọn những tên sau để đặt cho con trai sinh năm 2021 của mình:

– Những cái tên đặt cho bé trai sinh năm 2021 hợp mệnh Thổ liên quan tới hành Hỏa bao gồm: Hạ, Nhật, Quang, Sáng, Đăng, Hiệp, Huy, Dương… Đây là những cái tên hợp với bé trai về mặt phong thủy và còn biểu tượng cho sự thành công, công thành danh toại.

– Những cái tên hay cho bé trai sinh năm 2021 hợp mệnh Thổ liên quan tới hành Thổ như: Ngọc, Điền, Sơn, Lâm, Kiên, Kiệt, Hoàng, Bảo, Châu, Thành, Thông,…

– Những cái tên con trai hay sinh năm 2021 hợp mệnh Thổ liên quan tới hành Kim như: Đồng, Kim, Nguyên, Khải, Cường, Bình, Anh, Nam, Hưng,…

Cách đặt tên cho con trai 2021 theo đặc điểm năm sinh

Trâu được xem là bạn của người nông dân, chăm chỉ, cần cù và hiền tính. Trâu ăn cỏ, không ăn thịt. Những tên thuộc bộ Thảo sẽ hợp nhất để đặt bé trai sinh năm 2021. Các tên gọi có thể chọn gồm: Nghệ, Tần, Thân, Nam, Phú, Cương,…

Tuổi Sửu thuộc nhóm tam hợp Tỵ, Dậu, Sửu. Vì thế, những cái tên hay cho con trai sinh năm 2021 nên thuộc bộ Dậu, bộ Điểu, bộ Quai Xước, bộ Vũ (lông). Đó đều là những cái tên đem lại may mắn, hợp phong thủy của người tuổi trâu, bao gồm các tên gọi Kim, Vũ, Phong, Phi, Ba, Đoài, Bạch,…

Theo Mẹ của tui  thì những cái tên thuộc bộ Sơn, chỉ chốn nghỉ ngơi của con trâu cũng rất tốt để dành đặt tên con trai 2021 như: Gia, Hùng, Liêm, Đình.

Tên gọi cũng chính là cách để các bậc cha mẹ gửi gắm tâm tư tình cảm, niềm mong ước của mình. Đa phần, nếu đẻ con trai, ai cũng mong sau này con sẽ có đủ bản lĩnh, đủ trí thông minh để che chở, bảo vệ người thân, làm nên việc lớn. Những tên gọi mà cha mẹ có thể chọn để đặt như là Trí, Tuệ, Hùng, Mạnh, Kiên,… Hoặc nếu mong muốn con có một cuộc sống an lành, hạnh phúc thì có thể chọn các tên cho các bé trai như là Bình, An.

Hướng dẫn đặt tên cho con trai năm 2021. Cách chọn tên hay cho con trai sinh năm Tân Sửu

Hướng dẫn đặt tên cho con trai năm 2021. Cách chọn tên hay cho con trai sinh năm Tân Sửu

Các tên cần tránh khi đặt tên con trai năm 2021 Tân Sửu

– Tuổi Sửu và Mùi xung khắc nhau. Vì thế cha mẹ tránh đặt tên bé trai thuộc bộ Dương như Vương, Cương, Nhân, Thiện, Nghĩa,…

– Trâu thuộc động vật ăn cỏ, không ăn thịt. Do đó, các tên thuộc bộ Tâm (chỉ thịt hoặc ăn thịt) như: Tâm, Trung, Chí,… cũng không nên dùng để đặt tên cho người tuổi Sửu.

– Khi dùng trâu làm vật tế lễ, người ta thường choàng áo ngũ sắc. Vì thế nếu đặt tên con trai 2021, cha mẹ nên tránh đặt tên cho bé trai đại diện mang ý nghĩa này như là: Phúc, Thái, Tường, Nghi, Cầu,…

Ngoài ra, khi đặt tên cho con trai 2021, cha mẹ nên tránh chọn phải những tên không hợp mệnh bé liên quan tới mệnh Mộc, Thủy như Cương, Phong, Khôi, Phúc, Bách, Hùng, Hữu, Vũ, Hà, Giang, Xuân, Đông,…

Gợi ý một số tên hay cho bé trai 2021 Tân Sửu

Một cái tên cho bé trai hợp phong thủy sẽ giúp con yêu luôn bình an trên mọi nẻo đường. Cha mẹ cũng có thể chọn những cái tên thể hiện niềm hi vọng vào con cái, mong con luôn mạnh khỏe, bình an hoặc sẽ có cuộc sống sung túc, giàu sang, thành công trong cuộc sống. Một cái tên hay cho bé trai sẽ thể hiện đức tính con người để đặt cho con cũng là cách để cha mẹ truyền đạt niềm mong ước mai sau lớn lên con sẽ làm được như cái tên cha mẹ đã đặt cho con vậy.

Top 101 cái tên hay cho bé trai 2021. Khám phá những cái tên đẹp cho bé trai

Top 101 cái tên hay cho bé trai 2021. Khám phá những cái tên đẹp cho bé trai

Ngoài những cái tên chính hợp phong thủy, ý nghĩa để đặt tên cho bé trai sinh năm 2021 Tân Sửu ở trên, cha mẹ có thể chọn kết hợp với những tên lót khác nhau để đặt được tên vừa đẹp, vừa hay lại vừa ý nghĩa. Dưới đây là một số tên con trai ý nghĩa dành cho cha mẹ có thể tham khảo, lựa chọn để đặt tên con trai 2021 của mình:

  • Bình An: Mong con mọi sự yên lành trong cuộc sống
  • Gia Cát: Con là người đem đến sự yên vui cho cả nhà
  • Tuệ Cát: Mong con tài giỏi và luôn vui vẻ, yêu đời
  • Bảo Cương: Mong con luôn mạnh khỏe, kiên cường
  • Duy Cường: Con là đứa trẻ thông minh, mạnh khỏe
  • An Châu: Đặt tên cho con trai là Châu. Trong nghĩa hán việt thì an là Bình An, Châu trong nghĩa hán việt là chân châu, ngọc quý.
  • Minh Dương: Mong con thông minh, thành tài chiếu sáng cả gia đình
  • Tùng Dương: Con là cây xanh làm rạng danh gia đình
  • Hải Đăng: Con là ngọn đèn sáng trong đêm
  • Hồng Đăng: Ngọn đèn ánh đỏ
  • Huy Điền: Hưng thịnh, phồn vinh
  • Minh Điền: Mong con tạo nghiệp lớn quang minh chính đại
  • Phúc Điền: Mong con luôn làm việc thiện
  • Minh Đồng: Đứa trẻ thông minh
  • Ngọc Đồng: Con là viên ngọc quý của cha mẹ
  • Cát Hạ: Con là ánh sáng mang lại tiếng cười cho mọi người
  • Bá Hoàng: Chỉ sự thành đạt, vẻ vang, vang danh thiên hạ
  • Bảo Hưng: Ý chỉ cuộc sống sung túc, hưng thịnh
  • Gia Hưng: Con sẽ làm lên sự nghiệp, rạng rỡ cả gia tộc.
  • Phúc Hưng: Con người đem lại phúc đức cho cả gia đình, dòng tộc phát triển.
  • Hưng Thịnh: Công danh, sự nghiệp tiền tài luôn vững chãi, lên như diều gặp gió.
  • Gia Hưng: Con sẽ làm hưng thịnh gia tộc
  • Quốc Hưng: Mong con có cuộc sống hưng thịnh, cát tường
  • Chí Kiên: Biểu tượng cho ý chí kiên trì, không bỏ cuộc
  • Chính Kiên: Mong con luôn thật thà, ngay thẳng
  • Bảo Kim: Mong con có cuộc sống sung túc, giàu có
  • Gia Kim: Con là niềm tự hào, may mắn của cả gia đình
  • Hải Minh: Mong con lớn lên khám phá thế giới bằng sự thông minh của mình
  • Hiền Minh: Mong con là người vừa có tài vừa có đức
  • Bảo Ngọc: Đặt tên con trai là Bảo Ngọc, một viên Ngọc của cha mẹ. Con cái chính là viên ngọc quý hiếm nhất.
  • Anh Nguyên: Sự khởi đầu tốt đẹp, nguyên vẹn
  • Ánh Nguyên: Ánh sáng tràn đầy chỉ con là người phúc hậu, lương thiện
  • Bá Nguyên: Mong con tỏa sáng, vang danh
  • An Nhật: Mặt Trời dịu êm
  • Ánh Nhật: Con thông minh, tươi sáng như ánh Mặt Trời
  • Bảo Nhật: Con là món quà quý báu trời ban cho cha mẹ và là một đứa trẻ thông minh
  • An Thành: Sự bình an, định mọi việc đều thành
  • Công Thành: Mong con đạt được những gì con muốn
  • Đức Thông: Hiền lành, tốt bụng, biết cảm thông cho người khác
  • Quang Sáng: Chỉ sự thông minh, tài sáng, học rộng, hiểu biết hơn người
  • Anh Sơn: Oai nghi, bản lĩnh
  • Bá Sơn: Mong con tạo nghiệp lớn
  • Bảo Sơn: Khí phách mạnh mẽ, ngay thẳng
  • Thiện Tâm: Dù cuộc đời có thế nào, luôn mong con giữ được tấm lòng sáng.
  • Thiên Ân: Bé là ân huệ của trời cao ban tặng.
  • Quốc Thiên: Mọi thứ con muốn đều có thể đạt được mục đích
  • Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng rọi cho gia đình.
  • Nhật Minh: Ánh sáng rạng ngời, thông minh uyên bác.
  • Ngọc Sơn: Viên ngọc sáng nhất đỉnh núi, lan truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh.
  • Nhật Ánh: Cuộc sống êm đềm, may mắn suốt đời.
  • Ngọc Châu: Ngọc là đá quý, Châu trong nghĩa hán việt là chân châu, ngọc quý.
  • Bá Hoàng: Biểu hiện sự thành đạt, vẻ vang, vang danh thiên hạ sau này của con.
  • Huy Điền: Mong công việc sau này của con hưng thịnh, phồn vinh.
  • Hải Đăng: Con là ngọn đèn sáng rực trong đêm.
  • Hoàng Cường: Người con dũng cảm, không ngại khó khăn đi lên.
  • Hải Tâm: Người con trai có trái tim ấm áp, biết giúp đỡ mọi người.
  • Khôi Nguyên: Con người luôn sáng sủa, vững vàng, tính điềm đạm.
  • Vĩ Khôi: Chàng trai có tầm nhìn xa rộng, mạnh mẽ.
  • Đăng Khôi: Tỏa sáng như ngọn đèn hải đăng, được mọi người yêu mến.
  • Cao Khôi: Con sẽ thi đỗ trong mọi kỳ thi danh vọng.
  • Đức Bình: Bé con luôn sống có đức độ, bình yên.
  • Trung Đức: Người con hiếu thảo, luôn là điểm tựa của ba mẹ.
  • Đông Quân: Con như vị thần của mặt trời, luôn mạnh mẽ, dũng cảm.
  • Đức Thắng: Mọi khó khăn con đều vượt qua dễ dàng, và đạt thành công.
  • Đình Phúc: Con người sống có tâm, có phúc được mọi người quý mến.

Đây là những cách đặt tên con trai 2021 hay nhất mà mẹ của tui tổng hợp. Các mẹ tham khảo và hãy cho con con trai cưng của mình một tên trong năm 2021 nhé.

250 tên con trai năm 2020 họ Nguyễn hay, bé có tương lai sáng lạn

Khi đặt tên con trai sinh năm 2020 có họ Nguyễn mẹ cần đặt những tên có ý nghĩa mạnh mẽ, tài giỏi, thành công và nghị lực. Tránh đặt những tên tối nghĩa, xấu không hay ảnh hưởng tới tương lai, vận mệnh cả đời con.

Bố mẹ có thể tham khảo 200 tên con trai họ Nguyễn sinh năm 2020 dưới đây.

1. Nguyễn Bình An – Bình An, thuận lợi, dễ thành công trong công việc.

2. Nguyễn Đức An –  Phúc đức, bình an, may mắn sẽ đến với con.

3. Nguyễn Minh Khôi –  Chàng trai khôi ngô, tuấn tú, có chí hướng, tài giỏi.

4. Nguyễn Toàn Thắng – Con làm gì được nấy, có chí, tham vọng lớn.

5. Nguyễn Thành Đạt – Con sẽ thành công, đạt được mơ ước, hoài bão của mình.

6. Nguyễn Hữu Thiện – Đem lại may mắn, an lành cho mọi người xung quanh.

7. Nguyễn Đức Phúc – Con là phúc đức, may mắn của gia đình. Sau này con sẽ là người có tài, có tâm.

8. Nguyễn Hữu Đạt – Con sẽ đặt được mọi mục tiêu, ước mơ trong cuộc sống.

9. Nguyễn Phúc Hưng: Con là phúc đức của gia đình, sự nghiệp sau này của con sẽ hưng thịnh, thuận lợi, phát đạt.

10. Nguyễn Hữu Thiện – May mắn, những điều tốt đẹp sẽ đến với con, con luôn tốt bụng, yêu thương mọi người.

11. Nguyễn Gia Khánh – Con là niềm tự hào, hãnh diễn của gia đình.

12. Nguyễn Minh Triết – con là người có trí tuệ, sáng suốt, chí lớn.

13. Nguyễn Đức Thắng: Ý chí, sự kiên cường của con sẽ vượt qua được mọi khó khăn, thử thách gặt hái thắng lợi.

14. Nguyễn Hùng Cường – Con luôn mạnh mẽ, kiên cường, không lùi bước trước khó khăn.

15. Nguyễn Đức Tài – Chàng trai vừa có tài, vừa có đức.

Dat ten con trai ho nguyen 2020
dat ten con trai ho nguyen

(Ảnh: Internet)

16. Nguyễn Hữu Nghĩa – Người có trách nhiệm, nghĩa khí, làm theo lẽ phải.

17. Nguyễn Quốc Bảo – Con là bảo vật của bố mẹ, bố mẹ mong con sau này sẽ tài giỏi, làm lên nghiệp lớn.

18. Nguyễn Quang Vinh – Mai này con sẽ thành đạt, làm rạng rỡ dòng họ, là niềm tự hào của bố mẹ.

19. Nguyễn Huy Hoàng – Con sẽ thông minh, tài giỏi, sáng suốt làm lên nghiệp lớn.

20. Nguyễn Xuân Trường – Kiên cường, không chịu khuất phục trước khó khăn, tham vọng lớn.

21. Nguyễn Phúc Thịnh  – Con là phúc đức của gia đình, sau này con sẽ làm lên nghiệp lớn, hưng thịnh.

22. Nguyễn Mạnh Hùng – Chàng trai mạnh mẽ, quyết đoán, tham vọng.

23. Nguyễn Trung Kiên – Con sẽ kiên cường, kiên định, mạnh mẽ vượt qua khó khăn.

24. Nguyễn Hùng Dũng – Mạnh mẽ, quyết đoán, theo đuổi đam mê, ước mơ đến cùng.

25. Nguyễn Anh Tuấn – Đẹp đẽ, thông minh, tài giỏi, nhiệt huyết.

26. Nguyễn Gia Hưng – Con sẽ làm rạng danh gia đình, dòng họ.

27. Nguyễn Minh Đức – Tài năng, sáng tạo, có chí hướng lớn và tốt bụng.

28. Nguyễn Hữu Tâm – Chàng trai có tấm lòng, luôn yêu thương mọi người, biết suy nghĩ cho tương lai.

29. Nguyễn Uy Vũ – Người nắm giữ quyền hành, có sự nghiệp vững vàng.

30. Nguyễn Quang Khải – Thông minh, sáng suốt, quyết đoán, tài giỏi.

31. Nguyễn Anh Minh – Anh Minh, lỗi lạc, tài giỏi, chí hướng lớn.

32. Nguyễn Đức Duy – Tâm đức sẽ soi sáng, con sẽ làm những việc đúng đắn, làm việc lớn, dễ thành công.

33. Nguyễn Thiên Ân – Con là ân đức trời ban, con sẽ có tương lai sáng lạn, may mắn.

34. Nguyễn Trường Phúc – Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn, lâu dài về sau.

35. Nguyễn Minh Quân – Sau này con sẽ là người lãnh đạo sáng suốt, được mọi người nể phục.

36. Nguyễn Thanh Tùng – Chính trực, ngay thẳng, có ý chí lớn, không chịu lùi bước trước khó khăn.

37. Nguyễn Chấn Phong – Mạnh mẽ, quyết liệt, của người lãnh đạo.

38. Nguyễn Anh Dũng – Chàng trai mạnh mẽ, có khí chất, ý chí làm nên nghiệp lớn.

39. Nguyễn Chí Thanh – Người vừa có chí hướng vừa kiên trì, bền bỉ phấn đấu cho tương lai.

(Ảnh: Internet)

40. Nguyễn Khôi Nguyên – Chàng trai đẹp đẽ, khôi ngô, tuấn tú, tài giỏi.

41. Nguyễn Tuấn Kiệt – Chàng trai vừa tài giỏi, lịch lãm, đẹp trai.

42. Nguyễn Trung Đức – Chàng trai trung trực, tốt bụng, điềm đạm, có tài.

43. Nguyễn Phúc Lâm – Con là phúc đức của gia đình, sau này con là chàng trai kiên trì, mạnh mẽ, tài giỏi.

44. Nguyễn Bảo Long – Mạnh mẽ, tự do, khát khao làm việc lớn, được theo đuổi đam mê.

45. Nguyễn Thái Sơn –  Sau này công danh, sự nghiệp của con sẽ sáng lạn, rộng mở.

46. Nguyễn Hải Long – Tự lập, mạnh mẽ, ý chí gây dựng nghiệp lớn.

47. Nguyễn Thanh Thế – Sau này con sẽ có tiếng tăm, uy quyền.

48. Nguyễn Mạnh Trường – Mạnh mẽ, cơ đồ sự nghiệp của con vững chắc, lâu dài.

49. Nguyễn Đức Bình – Con sẽ bình tĩnh, sáng suốt làm mọi việc.

50. Nguyễn Thiện Tâm – Dù có chuyện gì con cũng sẽ sẽ giữ tấm lòng trong sáng, thiện lành.

51. Nguyễn An Tường – Sau này con sẽ có cuộc sống an nhàn, vui vẻ, sung túc.

52. Nguyễn Thanh Liêm – Con sẽ sống và làm việc trong sạch, ngay thẳng, trung thực.

53. Nguyễn Hải Đăng – Tương lai của con sẽ sáng lạn như ngọn đèn hải đăng.

54. Nguyễn Tài Đức – Con sẽ là người tài đức vẹn toàn, được mọi người mến mộ,

55. Nguyễn Đăng Khoa – Con sẽ đỗ đạt trong mọi cuộc thi, có tài năng, chí hướng, xuất chúng.

56. Nguyễn Hiền Minh –  Con là người có đức, sáng suốt, tốt bụng, có ý chí.

57. Nguyễn Chí Dũng – Sau này con sẽ là người mạnh mẽ, chí hướng lớn.

58. Nguyễn Minh Quang – Chàng trai có ý chí, thông minh, sáng suốt, tài năng.

59. Nguyễn Bảo Khánh – Con là bảo bối, niềm tự hào của gia đình. Con luôn lạc quan, bình yên.

60. Nguyễn Chí Hiếu – Chàng trai có chí hướng, hiếu thảo với bố mẹ.

61. Nguyễn Bá Phước – May mắn, phước đức sẽ đến với con.

62. Nguyễn Thành Vinh – Con sẽ thành tài, gây dựng được sự nghiệp, tiền đồ lớn.

(Ảnh: Internet)

63. Nguyễn Anh Quân – Mạnh mẽ, cương trực, nghị lực, đam mê lớn.

64. Nguyễn Duy Tân – Chàng trai thông minh, thích sự đổi mới, sáng tạo, tự lập.

65. Nguyễn Sơn Thạch – Mạnh mẽ, cứng rắn, quyết đoán, thông minh, nghị lực.

66. Nguyễn Trí Thức – Hiểu biết sâu rộng, thông minh, tài giỏi.

67. Nguyễn Khải Anh – Mạnh mẽ, sáng tạo, thông minh, tham vọng lớn.

68. Nguyễn Hải Phong – Kiên cường, ý chí làm lên nghiệp lớn.

69. Nguyễn Trường Giang – Tiền đồ rộng mở, nhiều cơ hội cho con sau này trong sự nghiệp.

70. Nguyễn Thành Long – Chàng trai mạnh mẽ, tài giỏi, đa tài.

71. Nguyễn An Khánh – Con sẽ luôn bình an, thành công và là niềm tự hào của bố mẹ.

72. Nguyễn Đức Minh – Chàng trai thông minh, có đạo đức, ý chí vươn lên.

73. Nguyễn Tiến Đạt – Con sẽ đạt được thành công, thăng tiến trong công việc.

74. Nguyễn Viết Huy – Sau này con sẽ thành đạt, có tiếng tăm, được nhiều người nể phục.

75. Nguyễn Tiến Dũng – Chàng trai mạnh mẽ, không ngừng cố gắng cho tương lai.

76. Nguyễn Quốc Trường – Mạnh mẽ, không từ bỏ ước mơ, cơ hội, may mắn sẽ mở rộng với con.

77. Nguyễn Nhật Minh – Con sẽ có tiền đồ sáng lạn, lâu dài.

78. Nguyễn Tuấn Tú – Chàng trai khôi ngô tuấn tú, tài giỏi.

79. Nguyễn Quang Hùng – Mạnh mẽ, thông minh, sáng suốt và nghị lực.

80. Nguyễn Hùng Thuận – Con làm việc gì cũng thuận lợi, suôn sẻ, mạnh mẽ, quyết đoán.

(Ảnh: Internet)

81. Nguyễn Kiến Văn – Chàng trai có hiểu biết, tri thức, thông minh, sáng suốt.

82. Nguyễn Chí Nhân – Con là người tuấn tú, ôn hòa, hiền hậu, có chí hướng lớn.

83. Nguyễn Tuấn Dũng – Chàng trai có tuấn tú, mạnh mẽ, nghị lực, thông minh.

84. Nguyễn Đức Cường – Kiên cường, mạnh mẽ, sáng tạo, thông minh.

85. Nguyễn Tuấn Phong – Chàng trai mạnh mẽ, thông minh, tham vọng lớn, dám nghĩ dám làm.

86. Nguyễn Minh Tú – Con sẽ là người ưu tú, sáng suốt, biết khẳng định bản thân mình.

87. Nguyễn Hùng Anh – Chàng trai mạnh mẽ, tài năng, tự tin.

88. Nguyễn Thế Long – Con sẽ thành đạt, là niềm tự hào, hãnh diện của bố mẹ.

89. Nguyễn Tấn Phong – Chàng trai tài giỏi, nghị lực, sẽ làm được việc lớn, thành công.

90. Nguyễn Việt Dũng – Con sẽ là người mạnh mẽ, tài năng, có chí hướng lớn.

91. Nguyễn Minh Hoàng – Bố mẹ mong con sau này sẽ có cuộc sống sung túc, vui vẻ.

92. Nguyễn Minh Tâm – Chàng trai tốt, luôn yêu thương giúp đỡ mọi người.

93. Nguyễn Thế Hiển – Con sau này sẽ thành đạt, làm rạng danh dòng họ, gia đình.

94. Nguyễn Tuấn Khải – Đẹp trai, tài giỏi, thông minh.

95. Nguyễn Đức Linh – Đẹp trai, hiểu biết, mạnh mẽ, thông minh.

96. Nguyễn Phúc Điền – Bố mẹ mong con sau này còn sẽ là người có tài giỏi, có tiền đồ, nhiều cơ hội đến với con, con sẽ làm điều thiện.

97. Nguyễn Minh Tuấn: Chàng trai khôi ngô tuấn tú, thông minh, đa tài.

98. Nguyễn Công Danh: Sau này con sẽ thành công, có danh tiếng, sự nghiệp lớn.

99. Nguyễn Thành Vinh: Con sẽ tài giỏi, thành đạt, có sự nghiệp vững chắc, được vinh danh, làm rạng danh dòng họ.

100. Nguyễn Tiến Linh: Chàng trai nhiệt huyết, không ngừng nỗ lực, phấn đấu. Con sẽ là người tài, thành công sau này.

101. Nguyễn Hải Nam – Chàng trai có chí lớn, lạc quan, vui tính, thông minh.

102. Nguyễn Quang Long – Chàng trai thông minh, lanh nhẹn, sáng suốt, cầu thị.

103. Nguyễn Tùng Anh: Quyết đoán, mạnh mẽ, có chí hướng lớn, ngay thẳng.

104. Nguyễn Gia Bảo : Con là bảo bối của gia đình, bố mẹ mong con sau này sẽ giỏi giang, có cuộc sống sung túc.

105. Nguyễn Thành Hưng – Sau này con sẽ thành đạt, sự nghiệp luông hưng thịnh, bền lâu.

106. Nguyễn Minh Chiến – Nghị lực, sáng tạo, thông minh và chiến thắng, đạt được những mục tiêu lớn.

107. Nguyễn Tâm Phúc – Con là phúc đức của gia đình, sau này con sẽ là chàng trai tốt, hướng thiện.

108. Nguyễn Hoàng Minh: Chàng trai thông minh, đà tài, có khả năng làm lãnh đạo.

109. Nguyễn Nhật Quang: Con luôn tỏa sáng, có chỗ đứng, vị thế trong xã hội.

110. Nguyễn Bảo Lâm: Chàng trai mạnh mẽ, nghị lực, cương trực và có chí hướng, tham vọng lớn.

(Ảnh: Internet)

111. Nguyễn Anh Đức – Chàng trai tài năng, thông minh, hiểu biết, vui vẻ.

112. Nguyễn Đình Vũ – Sau này con sẽ làm được nghiệp lớn, thành công, có chỗ đứng trong xã hội.

113. Nguyễn Quang Huy: Thông minh, đa tài, sáng tạo, nghị lực, có chí hướng lớn.

114. Nguyễn Hoàng Long: Sau này con sẽ tài giỏi, có cuộc sống sung túc, tốt đẹp, an nhàn.

115. Nguyễn Hoàng Anh: Chàng trai mạnh mẽ, đẹp trai, vui vẻ, thông minh.

116. Nguyễn Phú Bình: Sau này con sẽ có cuộc sống giàu sang, an nhàn, bình yên.

117. Nguyễn Hoàng Trung – Chàng trai trung thực, điềm tĩnh, ngay thẳng, khí chất.

118. Nguyễn Đình Quyết – Quyết liệt, chắc chắn theo đuổi đam mê, ước mơ tới cùng.

119. Nguyễn Đức Thảo – Chàng trai đẹp, luôn lạc quan, hiểu biết, không ngừng nỗ lực, vươn lên.

120. Nguyễn Trọng Khang – Con sau này sẽ có cuộc sống ổn định, sung túc và biết tôn trọng, yêu thương mọi người.

121. Nguyễn Tuấn Phong – Chàng trai vừa có ngoại hình đẹp, vừa tài giỏi, mạnh mẽ, có sự nghiệp ổn định.

122. Nguyễn Hoàng Quân – Con sẽ là người quân tử, đoàng hoàng, tài năng, tốt bụng.

123. Nguyễn Lâm Sơn – Con sẽ mạnh mẽ, tài giỏi và tự lập, có sự nghiệp sớm.

124. Nguyễn Tấn Dũng – Chàng trai có khí chất, mạnh mẽ, có thể làm việc lớn, tài giỏi, thông minh.

125. Nguyễn Thiên Tùng – Tài giỏi, thông minh, mạnh mẽ, sống ngay thẳng, không chịu đầu hàng trước thử thách.

(Ảnh: Internet)

126. Nguyễn Duy Linh – Con là tình yêu duy nhất của bố mẹ, bố mẹ mong con sau này sẽ thành đạt, giỏi giang, mạnh mẽ.

127. Nguyễn Minh Vương – Sáng suốt, giỏi giang, con có thể tự gây dựng cơ nghiệp lâu dài.

128. Nguyễn Khải Phong – Con như cơn gió lớn, mạnh mẽ, kiên cường, tự do.

129. Nguyễn Việt Hùng – Mạnh mẽ, cá tính, tài giỏi, thông minh.

130. Nguyễn Trọng Hiếu – Chàng trai hiếu thảo, trọng chữ hiếu, luôn nghĩ về gia đình.

131. Nguyễn Sơn Tùng – Chàng trai mạnh mẽ, ngay thẳng, sống có trách nhiệm, luôn khát khao chinh phục đam mê.

132. Nguyễn Thiên An – Con là ân đức trời ban cho gia đình, con luôn được che chở, bình an, hạnh phúc.

133. Nguyễn Hải Tiến – Công danh, sự nghiệp của con sẽ thăng tiến, rộng mở.

134. Nguyễn Thanh Tuấn – Chàng trai tuấn tú, tài giỏi, thông minh, ngay thẳng.

135. Nguyễn Duy Mạnh – Con sau này sẽ mạnh mẽ, tài năng, cương trực, có ước mơ lớn.

136. Nguyễn Đăng Quang – Con sẽ trải qua các cuộc thi dễ dàng và đạt được thành tích cao, có chí hướng, tài giỏi.

137. Nguyễn Đức Trí – Con vừa có trí thức vừa có đạo đức, hiểu biết.

138. Nguyễn Hải Phong – Chàng trai mạnh mẽ, đẹp trai, tài giỏi, sáng suốt.

139. Nguyễn Hoàng Dương – Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, sau này con sẽ tỏa sáng, thành công, có địa vị.

140. Nguyễn Hồng Ân: Con là ân đức trời ban cho gia đình, bố mẹ mong con sẽ giàu tình yêu thương, hạnh phúc.

141. Nguyễn Hoàng Phát – Sự nghiệp sau này của con sẽ phát đạt, tốt đẹp, con có cuộc sống sung túc, vui vẻ.

142. Nguyễn Khánh Toàn – Chàng trai mạnh mẽ, cơ hội, điều may mắn sẽ đến với con.

143. Nguyễn Tuấn Vũ – Chàng trai khôi ngô, thông minh, mạnh mẽ, giỏi giang.

144. Nguyễn Minh Kiệt – Con sẽ là chàng trai sáng suốt, thông minh, tài giỏi.

145. Nguyễn Nhật Nam – Chàng trai tài năng, thông minh, có nghị lực.

(Ảnh: Internet)

146. Nguyễn Quang Hải – Sau này con sẽ là chàng trai có tài, luôn tỏa sáng, mạnh mẽ, ý chí cao.

147. Nguyễn Quốc Cường – Chàng trai mạnh mẽ, kiên cường, đa tài, có chí hướng.

148. Nguyễn Tấn Sang – Bố mẹ mong con sau này sẽ giàu sang, đầy đủ về vật chất và tình cảm.

149. Nguyễn Thế Bảo – Chàng trai cương trực, mạnh mẽ, vui vẻ, tài năng.

150. Nguyễn Thanh Phong – Sau này con sẽ ngay thẳng, cương trực, mạnh mẽ, có tài, sáng tạo.

151. Nguyễn Đức Bình – Chàng trai tốt bụng, sẵn sàng hi sinh vì mọi người.

152. Nguyễn Khôi Vỹ – Chàng trai khôi ngô, mạnh mẽ, tài giỏi.

153. Nguyễn An Tường – Cuộc sống sau này của con sẽ an nhàn, tài giỏi, sáng suốt.

154. Nguyễn Thái Dương – Con sẽ tỏa sáng, nổi bật, thành công.

155. Nguyễn Bảo Dương – Con là bảo vật quý ông trời trao cho con.

156. Nguyễn Trọng Nghĩa – Con hãy coi trọng danh dự, nhân phẩm, chữ tín của bản thân.

157. Nguyễn Uy Vũ – Kiên cường, uy nghiêm, khí chất.

158. Nguyễn Thanh Sang – Cuộc sống của con sau này sẽ sang giàu, thanh bình.

159. Nguyễn Nhật Khang – Con là ánh sáng mặt trời của bố mẹ, thông minh, tài giỏi.

160. Nguyễn Hiển Minh – Ba mẹ mong con luôn giữ được sáng suốt, bình tĩnh, thông minh trong mọi hoàn cảnh.

161. Nguyễn Quốc Thái – Cuộc đời con sau này sẽ an nhàn, vui vẻ, đầy đủ.

162. Nguyễn Gia Phúc – Sau này con sẽ có cuộc sống yên bình, hạnh phúc.

163. Nguyễn Hoàng Bách – Chàng trai mạnh mẽ, khí chất, thông minh.

164. Nguyễn Tùng Quân – Con là chỗ dựa, tình yêu, niềm vui của gia đình.

167. Nguyễn Minh Nhật – Con là người thẳng thắn, cương trực, vui vẻ.

168. Nguyễn Thiên Phú – Chàng trai thông minh, tài hoa, con là lộc trời ban cho bố mẹ.

169. Nguyễn Trung Nghĩa – Chàng trai dũng cảm, chung thủy, mạnh mẽ.

170. Nguyễn Gia Minh – Thông minh, có tương lai sáng lạn, yêu thương gia đình.

171. Nguyễn Bảo Long – Tài năng, dũng cảm, thành công.

172. Nguyễn Quốc Thiên – Con là người tài năng, xuất chúng, mạnh mẽ.

173. Nguyễn Hữu Phước – Con sẽ gặp nhiều may mắn, tài lộc.

174. Nguyễn Minh Khang – Con là chàng trai thông minh, tài năng, sáng suốt.

175. Nguyễn Trường An – Sau này con sẽ cuộc sống an nhàn, hạnh phúc, may mắn.

(Ảnh: Internet)

176. Nguyễn Minh Quân – Con có khí chất, mạnh mẽ như một minh quân.

177. Nguyễn Đông Phong – Con ngọn gió mạnh mẽ, thoáng mát, vui vẻ, có chí hướng lớn.

178. Nguyễn Bình Nguyên – Con sẽ có cuộc sống vui vẻ, hạnh phúc, thuận lợi trong công việc.

179. Nguyễn Nhân Nghĩa – Con là sống trách nhiệm, tình nghĩa, có trước có sau.

180. Nguyễn Đông Quân – Con là mặt trời mùa xuân, sau này con sẽ mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng, khí chất.

181. Nguyễn Hạo Nhiên – Con là chàng trai ngay thẳng, mạnh mẽ, vui vẻ.

182. Nguyễn Khải Minh – Sau này con sẽ có tương lai sáng lạn, gặp nhiều may mắn.

183. Nguyễn Bảo Khang – Tương lai con sẽ có nhiều may mắn, thịnh vượng, phú quý.

184. Nguyễn Thiện Tâm – Con là chàng trai hướng thiện, tốt bụng, biết giúp đỡ người khác.

185. Nguyễn Trung Dũng – Bố mẹ mong con sẽ mạnh mẽ, dũng cảm, tài năng.

186. Nguyễn Thanh Lâm – Chàng trai vừng vàng, mạnh mẽ, ý chí lớn như rừng xanh.

187. Nguyễn Nguyên Khải – Con sẽ tài giỏi, thành công trong mọi lĩnh vực.

188. Nguyễn Khang Vĩ – sau này con sẽ có cuộc sống sung túc, tốt đẹp.

189. Nguyễn Đông Phương – Con sau này sẽ có cuộc sống bình yên, an này, vui vẻ.

190. Nguyễn Minh Sâm – Hào hiệp trượng nghĩa, giúp đỡ mọi người.

191. Nguyễn Phú Qúy – Con sẽ có cuộc sống giàu sang, may mắn, thuận lợi.

192. Nguyễn Tiến Công – Chàng trai sống có trước có sau, tốt bụng, sự nghiệp dễ thăng tiến.

193. Nguyễn Thuận Hiếu – Hiếu thuận với cha mẹ, luôn sống có đạo đức, giàu tình cảm.

194. Nguyễn Trọng Hùng – Chàng trai mạnh mẽ, làm việc theo lẽ phải, sống nguyên tắc, ý chí.

195. Nguyễn Hữu Tâm – Con luôn hướng thiện, biết giúp đỡ, chở che cho mọi người.

196. Nguyễn Phước Lộc – Con là tài lộc, phước đức của bố mẹ.

197. Nguyễn Trung Nguyên – Chàng trai có ước mơ dám, dám theo đuổi đam mê, tham vọng.

198. Nguyễn Trường Thành – Con có lập trường, ý chí, kiên định, thành công.

199. Nguyễn Trí Việt – Con có tài năng, xuất chúng, trí thức.

200. Nguyễn Thế Sơn – Mạnh mẽ, cương trực, chí lớn.

50 Tên con trai họ Nguyễn 2020 theo phong thủy 

1. Nguyễn Kiến Văn (Ý chí và có kiến thức)

2. Nguyễn Tuấn Kiệt (Tài giỏi và đẹp đẽ)

3. Nguyễn Anh Minh (Thông minh và tài năng)

4. Nguyễn Thái Sơn (Vững vàng và tài giỏi)

5. Nguyễn Trung Kiên (Quyết tâm và có chính kiến)

6. Nguyễn Mạnh Hùng (Mạnh mẽ và uyết liệt)

7. Nguyễn Huy Hoàng (Thông minh và sáng suốt)

8. Nguyễn Chí Thanh (Có ý chí và sực bền bỉ)

9. Nguyễn Anh Dũng (Mạnh mẽ và chí khí)

10. Nguyễn Chấn Phong (Mạnh mẽ và quyết liệt)

11. Nguyễn Phúc Lâm (Người có phúc đối với dòng họ)

12. Nguyễn Gia Khánh (Niềm vui và tự hào của gia đình)

13. Nguyễn Khôi Nguyên (Sáng sủa và điềm đạm)

14. Nguyễn Trường An (An lành và may mắn đức độ)

15. Nguyễn Quốc Trung (Thương dân và quảng đại bao la)

16. Nguyễn Minh Quang (Sáng sủa và thông minh)

17. Nguyễn Thiện Nhân (Bác ái và luôn thương người)

18. Nguyễn Uy Vũ (Sức mạnh và uy tín)

19. Nguyễn Minh Triết (Trí tuệ xuất sắc và sáng suốt)

20. Nguyễn Hữu Tâm (Tâm là tấm lòng và trái tim)

21. Nguyễn Gia Hưng (Là người làm hưng thịnh gia đình và dòng tộc)

22. Nguyễn Tuấn Kiệt (Vừa đẹp đẽ và rất tài giỏi)

23. Nguyễn Chí Thanh (Người có ý chí và sự bến bỉ)

24. Nguyễn Khôi Nguyên (Người vững vàng và điềm đạm)

25. Nguyễn Anh Dũng (Người mạnh mẽ và có chí khí)

26. Nguyễn Phúc Hưng (Người phúc đức của gia đình và dòng họ)

27. Nguyễn Minh Quân (Là lãnh đạo sáng suốt trong tương lai)

28. Nguyễn Đức Duy (Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi)

29. Nguyễn Thanh Tùng (Người vững vàng và công chính)

30. Nguyễn Anh Tuấn (Người thông minh và lịch lãm)

31. Nguyễn Trường Phúc (Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn)

32. Nguyễn Xuân Trường (Người có sức sống mãnh liệt)

33. Nguyễn Minh Quang (Người có khuôn mặt sáng sủa và thông minh)

34. Nguyễn Minh Khang (Người luôn mạnh khỏe và gặp nhiều may mắn)

34. Nguyễn Minh Quân (Là người lãnh đạo sáng suốt trong tương lai)

35. Nguyễn Quốc Bảo (Người sẽ thành đạt và vang danh khắp chốn)

36. Nguyễn Anh Minh (Người thông minh và lỗi lạc)

37. Nguyễn Đức Duy (Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi)

38. Nguyễn Quốc Trung (Là người yêu nước và thương dân)

39. Nguyễn Ðức Bình (Người đức độ để bình yên thiên hạ)

40. Nguyễn Thanh Tùng (Vững vàng, công chính và sống ngay thẳng)

41. Nguyễn Gia Huy (Người làm rạng danh gia đình và dòng tộc)

42. Nguyễn Ðức Toàn (Người có đạo đức và luôn giúp đỡ người khác)

43. Nguyễn Ðức Bình (Người có sự đức độ)

44. Nguyễn Gia Huy (Người làm rạng danh gia đình và cả dòng tộc)

45. Nguyễn Quang Khải (Thông minh và thành đạt trong cuộc sống)

46. Nguyễn Hữu Nghĩa (Người cư xử hào hiệp và thuận theo lẽ phải)

47. Nguyễn Tấn Phát (Thành công, tiền tài và danh vọng)

48. Nguyễn Ðăng Khoa (Cái tên đi cùng với niềm tin về tài năng)

49. Nguyễn Trường An (An lành và may mắn đức độ)

50. Nguyễn Phúc Lâm (Người là phúc lớn trong dòng họ và gia tộc)

Với 250 tên cho con trai 2020 họ Nguyễn trên, bố mẹ có thể tham khảo, lựa chọn và đặt tên cho con theo mong muốn, sở thích của mình để con có tên đẹp, ý nghĩa, mang lại vận may, thành đạt cho bé.

mecuatui tổng hợp